gỗ dác

gỗ dác

Khi đẽo cây, phần gỗ dác thường bị bỏ đi vì nó mềm và dễ mục hơn lõi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp gỗ ngoài, lớp gỗ dác: Phần gỗ non, mềm, màu sáng hơn nằmngoài cùng của thân cây, ngay dưới vỏ. Lớp này chức năng dẫn nước chất dinh dưỡng từ rễ lên .
    • Phần gỗ chưa chín: Chỉ phần gỗ còn non, chưa đạt độ cứng bền như lõi gỗ bên trong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi đẽo cây, phần gỗ dác thường bị bỏ đi mềm dễ mục hơn lõi.
    • Màu của gỗ dác thường nhạt hơn nhiều so với phần lõi gỗ già bên trong.
    • Trong ngành chế biến gỗ, người ta thường tách gỗ dác ra để chỉ sử dụng phần lõi cứng chắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gỗ dác" trong thuật ngữ kỹ thuật: Trong lâm nghiệp khoa học gỗ, "gỗ dác" được dùng như một thuật ngữ chính thức để chỉ vùng gỗ hoạt động (sapwood), đối lập với "gỗ lõi" (heartwood).
    • Tỷ lệ gỗ dác trên mặt cắt ngang một chỉ số quan trọng để đánh giá chất lượng thân cây.
Biến thể từ gần giống
  • Gỗ lõi (danh từ): Phần gỗ già, cứng, sẫm màu bềntrung tâm thân cây, đối lập với "gỗ dác".
  • Gỗ giác (danh từ): Một cách gọi khác, đồng nghĩa với "gỗ dác".
  • Dác (danh từ): Có thể dùng tắt để chỉ lớp gỗ này trong một số ngữ cảnh chuyên môn.
    • Phần dác của cây lim này khá dày.
Từ đồng nghĩa
  • Gỗ giác: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ lớp gỗ ngoài.
  • Gỗ mềm (trong ngữ cảnh so sánh với lõi): Nhấn mạnh đặc tính vật .
  • Gỗ non: Nhấn mạnh vào độ tuổi của các tế bào gỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như gỗ lõi, mềm như gỗ dác: Thành ngữ so sánh để chỉ sự khác biệt rõ rệt về độ cứng chất lượng giữa hai phần gỗ, thường dùng để von về tính cách con người (người cứng rắn, kiên định so với người mềm yếu, dễ dao động).
    • Anh ấy cứng như gỗ lõi, không ai có thể thay đổi quyết định của anh ấy được.